Máy cấp phễu rung
Hệ thống cấp phễu rung chính xác cao cho định hướng và xử lý linh kiện đáng tin cậy

Tính năng chính
Độ chính xác cao
Cơ chế định hướng dụng cụ tùy chỉnh đạt độ chính xác định hướng 99.5%+ cho cấp liệu nhất quán, đáng tin cậy ngay cả với hình dáng linh kiện phức tạp
Độ ồn thấp
Vách cách âm và phủ polyurethane phễu giảm tiếng ồn hoạt động xuống dưới 70 dB(A) cho môi trường làm việc thoải mái
Cấu tạo bền bỉ
Phễu thép không gỉ SUS304 với dụng cụ gia công chính xác cung cấp hơn 10 năm dịch vụ đáng tin cậy trong môi trường sản xuất khắc nghiệt
Ứng dụng rộng rãi
Xử lý linh kiện từ 0.5mm đến 150mm — ốc vít, đai ốc, vòng đệm, linh kiện điện tử, thiết bị y tế và nhiều hơn nữa
Thông số kỹ thuật
Đường kính phễu | 80mm – 1000mm |
Vật liệu phễu | SUS304 / Nhôm / Nylon |
Tùy chọn phủ | PU / Teflon / Brush / Flock |
Tốc độ cấp | 10 – 300+ ppm |
Khoảng kích thước linh kiện | 0.5mm – 150mm |
Loại truyền động | Điện từ |
Bộ điều khiển | Analog / Digital / PLC |
Nguồn điện | 110V / 220V, 50/60Hz |
Bảo hành | 12 tháng |
Thời gian giao hàng | 10–15 ngày làm việc |
Khoảng giá | $800 – $8,000 |
Ứng dụng
Máy cấp phễu rung là gì?
Máy cấp phễu rung là thiết bị cấp linh kiện tự động sử dụng rung động điện từ để định hướng và phân phối các linh kiện nhỏ vào máy lắp ráp, dây chuyền đóng gói và thiết bị sản xuất khác. Linh kiện được đặt trong phễu, nơi rung động di chuyển chúng lên rãnh xoắn ốc. Dụng cụ được thiết kế riêng dọc rãnh phân loại và định hướng linh kiện để chúng rời máy cấp theo luồng liên tục, một hàng, sẵn sàng cho bước sản xuất tiếp theo.
Máy cấp phễu rung là giải pháp cấp linh kiện được sử dụng rộng rãi nhất trong sản xuất, được tin dùng trên các ngành ô tô, điện tử, thiết bị y tế và hàng tiêu dùng vì độ tin cậy, độ chính xác và hiệu quả chi phí. Huben Automation đã sản xuất máy cấp phễu rung hơn 20 năm, giao hàng hàng ngàn hệ thống cho nhà sản xuất toàn cầu.
Lựa chọn kích thước phễu cấp liệu
Việc chọn đúng đường kính phễu rất quan trọng cho hiệu suất máy cấp tối ưu. Nguyên tắc chung là đường kính phễu nên ít nhất gấp 10 lần chiều dài linh kiện được cấp:
| Đường kính phễu | Khoảng kích thước linh kiện | Tốc độ cấp điển hình | Phù hợp nhất cho |
|---|---|---|---|
| 80–130mm | 0.5–5mm | 30–100 ppm | Ốc vít nhỏ, linh kiện SMD, viên thuốc |
| 130–200mm | 5–15mm | 50–150 ppm | Liên kết trung bình, đầu nối điện tử |
| 200–350mm | 10–30mm | 80–200 ppm | Liên kết tiêu chuẩn, linh kiện y tế |
| 350–500mm | 20–60mm | 60–180 ppm | Bu-lông lớn, cảm biến ô tô, phích cắm |
| 500–800mm | 40–100mm | 40–120 ppm | Linh kiện dập, vỏ, đầu nối lớn |
| 800–1000mm+ | 80–150mm | 20–80 ppm | Linh kiện lớn, khung, cụm chi tiết |
Vật liệu phễu
Chọn đúng vật liệu phễu ảnh hưởng đến độ bền, xử lý linh kiện và tiếng ồn:
- Thép không gỉ (SUS304) — Lựa chọn bền nhất, chống ăn mòn và dễ vệ sinh. Lý tưởng cho linh kiện nặng, mài mòn và môi trường phòng sạch. Phổ biến nhất cho ứng dụng công nghiệp.
- Hợp kim nhôm — Nhẹ hơn và rẻ hơn thép không gỉ. Phù hợp cho linh kiện nhẹ và trung bình. Dễ gia công cho thiết kế dụng cụ tùy chỉnh phức tạp.
- Nylon (Polyamide) — Xử lý nhẹ nhàng nhất, lý tưởng cho linh kiện tinh tế, phủ hoặc đánh bóng cần bảo vệ bề mặt. Cũng giảm tiếng ồn đáng kể so với phễu kim loại.
Tùy chọn phủ phễu
Phủ bề mặt trong phễu bảo vệ linh kiện và giảm tiếng ồn:
- Polyurethane (PU) — Phủ bền, giảm tiếng ồn tốt. Lựa chọn phổ biến nhất cho ứng dụng chung.
- Teflon (PTFE) — Ma sát thấp nhất, lý tưởng cho linh kiện dính hoặc có dầu. Ngăn linh kiện bám vào rãnh.
- Brush (Flock) — Bề mặt đệm mềm cho linh kiện cực kỳ tinh tế. Hầu như loại bỏ tiếp xúc kim loại-kim loại.
- Kim loại trần — Không phủ, phù hợp cho linh kiện bền không cần bảo vệ bề mặt. Tiếng ồn cao nhất.
Câu hỏi thường gặp
Sẵn sàng tự động hóa sản xuất của bạn?
Nhận tư vấn miễn phí và báo giá chi tiết trong vòng 12 giờ từ đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi.
Bài viết liên quan

How to Reduce Vibratory Feeder Noise: 8 Practical Solutions for Quiet Operation
11 min read
Ultimate Guide to Vibratory Bowl Feeders (2025): How They Work, Types & Selection
12 min read
